利害关系方

利害关系方
hàiguānxifāng
lợi hại quan hệ phương

bên liên quan; người có lợi ích liên quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên liên quan; người có lợi ích liên quan

    • Chúng ta phải xem xét ý kiến của tất cả các bên liên quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.