Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
/
列夫·托尔斯泰
列夫·托尔斯泰
Lev Tolstoy (1828–1910), nhà văn Nga
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lev Tolstoy (1828–1910), nhà văn Nga
- ·。
Lev Tolstoy là một nhà văn Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
列夫·托尔斯泰
Phồn thể列夫·托爾斯泰
Lev Tolstoy (1828–1910), nhà văn Nga
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lev Tolstoy (1828–1910), nhà văn Nga
- ·。
Lev Tolstoy là một nhà văn Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)