龙舟

龙舟
lóngzhōu
long chu

thuyền rồng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền rồng

    • Chúng tôi đi xem đua thuyền rồng.

  2. danh từ

    thuyền rồng; thuyền long chu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.