Tới nội dung chính

桨

桨
jiǎng
tưởng
⽊bộ mộc · 10 nét

thuyền nhỏ; xuồng chèo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#23961Lượng từ 只
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền nhỏ; xuồng chèo

    • 。

      Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.

桨
jiǎng
tưởng
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu