Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分裂情感性障碍
分裂情感性障碍
phân liệt tình cảm tính chướng ngại
rối loạn phân liệt cảm xúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn phân liệt cảm xúc
- 。
Rối loạn cảm xúc phân liệt là một bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
分裂情感性障碍
Phồn thể分裂情感性障礙
phân liệt tình cảm tính chướng ngại
rối loạn phân liệt cảm xúc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn phân liệt cảm xúc
- 。
Rối loạn cảm xúc phân liệt là một bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)