奖品

奖品
jiǎngpǐn
thưởng phẩm

giải thưởng lớn; đại giải

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12935
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    为表示赞扬或庆祝而给予的礼物wèi biǎoshì zànnyáng huò qìngzhù érhuò jǐyǔ de lǐwù

    • Anh ấy đã nhận được một giải thưởng.

  2. danh từ

    giải thưởng lớn; đại giải

    • Anh ấy đã thắng giải thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.