Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
/
奖品
奖品
thưởng phẩm
giải thưởng lớn; đại giải
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12935
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng lớn; đại giải
中为表示赞扬或庆祝而给予的礼物wèi biǎoshì zànnyáng huò qìngzhù érhuò jǐyǔ de lǐwù
- 。
Anh ấy đã nhận được một giải thưởng.
- 貳名danh từ
giải thưởng lớn; đại giải
- 。
Anh ấy đã thắng giải thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
奖品
Phồn thể獎品
thưởng phẩm
giải thưởng lớn; đại giải
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12935
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải thưởng lớn; đại giải
中为表示赞扬或庆祝而给予的礼物wèi biǎoshì zànnyáng huò qìngzhù érhuò jǐyǔ de lǐwù
- 。
Anh ấy đã nhận được một giải thưởng.
- 貳名danh từ
giải thưởng lớn; đại giải
- 。
Anh ấy đã thắng giải thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía