蜡烛

蜡烛
zhú
lạp chúc

nến; sáp

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5260Lượng từ 支 / 根
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nến; sáp

    用蜡做成的、点燃后发光的东西yòng là zuòchéng de、diǎnrán hòu fāguāng de dōngxi

    • Ngọn nến thắp sáng căn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.