融化

融化
rónghuà
dung hoá

tan chảy; hòa tan; dung hợp

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6421
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp

    固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biàn chéng yètǐ

    • Băng tan chảy rồi.

  2. động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp

    固体受热变成液体gùtǐ shòurè biànchéng yètǐ

    • Những viên đá bắt đầu tan chảy rồi.

  3. động từ

    tan chảy; hòa tan

    固体或冰受热变成液体gùtǐ huò bīng shòuhuà biànchéng yètǐ

    • Những viên đá đã tan chảy.

  4. động từ

    tan chảy; hòa tan; (bóng) hòa nhập

    固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ

  5. động từ

    hòa nhập; hòa vào

    混合在一起或成为一体hùnhé zài yīqǐ huò chéngwéi yītǐ

    • Kem tan chảy rất nhanh.

  6. động từ

    kết hợp; liên kết; phối hợp

    多个东西混合在一起,变成一个整体duōgè dōngxi hùnhé zài yīqǐ, biànchéng yī gè zhěngtǐ

    • Đá đã tan chảy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.