混凝土

混凝土
hùnníng
hỗn ngưng thổ

bê tông

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14732
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bê tông

    用水泥、沙子和石头混合制成的建筑材料yòng shuǐníng、shāzi hé shítou huànhé zhìchéng de jiànzhú cáiliào

    • Cây cầu này được xây bằng bê tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.