凑热闹

凑热闹
còunao
thấu nhiệt náo

tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt

4 nghĩa#46365
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt

    • Chúng ta cùng đi góp vui đi!

  2. động từ

    tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt

    • Chúng ta đi hóng chuyện đi!

  3. động từ

    tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt; (bóng) xen vào

    • Anh ấy thích hóng chuyện.

  4. động từ

    tham gia cho vui; góp phần thêm náo nhiệt; (bóng) thêm rắc rối

    • Bạn đừng đi gây thêm rắc rối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.