- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
Chúng ta cùng đi góp vui đi!
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
Chúng ta đi hóng chuyện đi!
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt; (bóng) xen vào
Anh ấy thích hóng chuyện.
tham gia cho vui; góp phần thêm náo nhiệt; (bóng) thêm rắc rối
Bạn đừng đi gây thêm rắc rối.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
Chúng ta cùng đi góp vui đi!
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt
Chúng ta đi hóng chuyện đi!
tham gia cho vui; chen vào cho náo nhiệt; (bóng) xen vào
Anh ấy thích hóng chuyện.
tham gia cho vui; góp phần thêm náo nhiệt; (bóng) thêm rắc rối
Bạn đừng đi gây thêm rắc rối.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.