Người dang tay rộng lớn dâng nhạc lên tận trời xanh — đó là tấu nhạc.
/
奏
奏
tấu
⼤bộ đại · 9 néttấu (nhạc); tâu (lên vua)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#18876
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấu (nhạc); tâu (lên vua)
- 。
Anh ấy biết chơi nhạc cụ.
- 貳动động từ
đạt được; thực hiện được
- 。
Anh ấy đã tấu lên khúc ca chiến thắng.
- 參动động từ
dâng tấu lên hoàng đế (cổ); tấu trình; trình tấu
- 。
Ông ấy tấu báo lên hoàng đế.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奏
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấu (nhạc); tâu (lên vua)
- 。
Anh ấy biết chơi nhạc cụ.
- 貳动động từ
đạt được; thực hiện được
- 。
Anh ấy đã tấu lên khúc ca chiến thắng.
- 參动động từ
dâng tấu lên hoàng đế (cổ); tấu trình; trình tấu
- 。
Ông ấy tấu báo lên hoàng đế.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía