防线

防线
fángxiàn
phòng tuyến

phòng tuyến; tuyến phòng thủ

1 nghĩa#10427Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng tuyến; tuyến phòng thủ

    为了保护而建立的防守阵地wèile bǎohù érjiànlì de fángshǒu zhèndeì

    • Họ đang củng cố phòng tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.