重围

重围
chóngwéi
trùng vi

vây hãm chặt hơn; vòng vây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vây hãm chặt hơn; vòng vây

    • Kẻ địch đã bao vây lại thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.