冰冻三尺,非一日之寒

冰冻三尺,非一日之寒
bīngdòngsānchǐ,fēizhīhán

Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]

    • Ba thước băng không phải đóng trong một ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.