Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰冻三尺,非一日之寒
冰冻三尺,非一日之寒
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
- ,。
Ba thước băng không phải đóng trong một ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
冰冻三尺,非一日之寒
Phồn thể冰凍三尺,非一日之寒
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
- ,。
Ba thước băng không phải đóng trong một ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định