hàn
hãn
bộ thuỷ · 6 nét

mồ hôi

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8279Lượng từ 头 / 滴 / 身
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mồ hôi

    身体出的液体,通常在热或运动时流出。shēntǐ chūde yètǐ, tōngcháng zài rè huò yùndòng shí liúchū.

    • Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

  2. danh từ

    mồ hôi; toát mồ hôi

    身体出来的咸水shēntǐ chūlái de xiánhuǐ

  3. thán từ

    (tiếng lóng mạng) biểu thị sự ngượng ngùng hoặc bất lực đến mức không nói nên lời; ôi trời; thật không biết nói gì

    表示无言、尴尬或无奈的感叹词biǎoshì wúyán、gānggà huò wúnài de gǎntànci

    • Haizz, tôi không biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.