汗
mồ hôi
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi
中身体出的液体,通常在热或运动时流出。shēntǐ chūde yètǐ, tōngcháng zài rè huò yùndòng shí liúchū.
- 。
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
- 貳名danh từ
mồ hôi; toát mồ hôi
中身体出来的咸水shēntǐ chūlái de xiánhuǐ
- 參叹thán từ
(tiếng lóng mạng) biểu thị sự ngượng ngùng hoặc bất lực đến mức không nói nên lời; ôi trời; thật không biết nói gì
中表示无言、尴尬或无奈的感叹词biǎoshì wúyán、gānggà huò wúnài de gǎntànci
- ,。
Haizz, tôi không biết.
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)(kế thừa)
- 。
Khả hãn là danh hiệu của quân chủ các dân tộc phương Bắc cổ đại.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi
中身体出的液体,通常在热或运动时流出。shēntǐ chūde yètǐ, tōngcháng zài rè huò yùndòng shí liúchū.
- 。
Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
- 貳名danh từ
mồ hôi; toát mồ hôi
中身体出来的咸水shēntǐ chūlái de xiánhuǐ
- 參叹thán từ
(tiếng lóng mạng) biểu thị sự ngượng ngùng hoặc bất lực đến mức không nói nên lời; ôi trời; thật không biết nói gì
中表示无言、尴尬或无奈的感叹词biǎoshì wúyán、gānggà huò wúnài de gǎntànci
- ,。
Haizz, tôi không biết.
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả hãn; hãn vương (tước hiệu lãnh chúa du mục)(kế thừa)
- 。
Khả hãn là danh hiệu của quân chủ các dân tộc phương Bắc cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)