Tới nội dung chính

泡

泡
pào
phao
⽔bộ thuỷ · 8 nét

ngâm; ủ; hãm (trà)

HSK 6 (3.0)8 nghĩa#3354
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngâm; ủ; hãm (trà)

    中用液体浸泡东西,使其充分吸收yòng yètǐ jìnpào dōngxi, shǐ qī chōngfèn xīshōu

    • 。

      Tôi thích pha trà.

  2. 貳动động từ

    ngâm; ngâm dầm; kéo dài thời gian; lãng phí thời gian

    中浪费时间;慢慢地耽搁làngfèi shíjiān;màanman de tānge

    • 。

      Bạn đừng có lảng vảng ở đó.

  3. 參名danh từ

    bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp

    中皮肤上因摩擦或烫伤等原因产生的充满液体的小球pífu shang yīnwèi mócsā huò tangshaung děng yuanyīn chansheng de chongman yètǐ de xiaoqiu

    • 。

      Trên chân tôi có một cái mụn nước.

  4. 肆名danh từ

    bọt; bong bóng; ngâm (trong nước); pha (trà, cà phê)

    中液体表面产生的小气球;也指用水浸浸东西yètǐ biǎomiàn chǎnshēng de xiǎo qìqiú;yě zhǐ yòng shuǐ jìngjìn dōngxi

    • 。

      Trong nước có rất nhiều bọt.

  5. 伍量lượng từ

    lượt (pha trà/cà phê)

    中冲泡茶叶或咖啡的次数chōngpào chá yè huò kāfēi de cì shù

  6. 陸量lượng từ

    lượt (dùng làm lượng từ cho một lần hành động)

    中用来计算一次行为或动作的次数yònglái jìsuàn yī cì xíngwéi huò dòngzuò de cìshù

  7. 柒动động từ

    tán (gái); cưa (gái)

    中和异性交往或调情,试图建立恋爱关系hé yìxìng jiāowǎng huò tiáoqíng、shìtú jiànlì liàn'ài guānxi

    • 。

      Anh ấy thích tán gái.

  8. 捌动động từ

    tán tỉnh; cưa cẩm (để quan hệ tình cảm/tình dục)

    中与异性接近并试图建立亲密关系yǔ yìxìng jiējìn bìng shìtú jiànlì qīnmì guānxi

泡
pāo
phao
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu