Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再生不良性贫血
再生不良性贫血
tái sinh bất lương tính bần huyết
thiếu máu bất sản; thiếu máu do suy tủy xương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu máu bất sản; thiếu máu do suy tủy xương
- 。
Thiếu máu bất sản là một bệnh máu nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
再生不良性贫血
Phồn thể再生不良性貧血
tái sinh bất lương tính bần huyết
thiếu máu bất sản; thiếu máu do suy tủy xương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiếu máu bất sản; thiếu máu do suy tủy xương
- 。
Thiếu máu bất sản là một bệnh máu nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ