Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼顾
兼顾
kiêm cố
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37854
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
- 。
Anh ấy cân bằng công việc và gia đình rất tốt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
兼顾
Phồn thể兼顧
kiêm cố
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37854
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm cố; quan tâm cả hai mặt; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, công việc và học tập...)
- 。
Anh ấy cân bằng công việc và gia đình rất tốt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.