Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多方
多方
đa phương
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
- 貳副trạng từ
nhiều phía; đa phương; từ nhiều phía
- 。
Chúng ta nên xem xét từ nhiều phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多方
Phồn thể多
đa phương
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhiều phía; đa phương; nhiều cách
- 貳副trạng từ
nhiều phía; đa phương; từ nhiều phía
- 。
Chúng ta nên xem xét từ nhiều phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.