多方

多方
duōfāng
đa phương

nhiều phía; đa phương; nhiều cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhiều phía; đa phương; nhiều cách

  2. trạng từ

    nhiều phía; đa phương; từ nhiều phía

    • Chúng ta nên xem xét từ nhiều phía.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.