偏向
偏向
thiên hướng
thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26382
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về
- 。
Anh ấy luôn thiên vị em trai mình.
- 貳动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- 。
Anh ấy có xu hướng ủng hộ quan điểm bảo thủ.
- 參名danh từ
thiên lệch; xu hướng sai lệch; thiên về
- 。
Anh ấy có thiên hướng sai lệch.
- 肆动động từ
cúi (đầu); nghiêng
- 。
Anh ấy có xu hướng theo quan điểm bảo thủ.
Đang tải…
偏向
Phồn thể偏
thiên hướng
thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26382
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về
- 。
Anh ấy luôn thiên vị em trai mình.
- 貳动động từ
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
- 。
Anh ấy có xu hướng ủng hộ quan điểm bảo thủ.
- 參名danh từ
thiên lệch; xu hướng sai lệch; thiên về
- 。
Anh ấy có thiên hướng sai lệch.
- 肆动động từ
cúi (đầu); nghiêng
- 。
Anh ấy có xu hướng theo quan điểm bảo thủ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại