Tới nội dung chính

偏向

偏向
piānxiàng
thiên hướng

thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26382
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thiên về; thiên vị; xu hướng nghiêng về

    • 。

      Anh ấy luôn thiên vị em trai mình.

  2. 貳动động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho

    • 。

      Anh ấy có xu hướng ủng hộ quan điểm bảo thủ.

  3. 參名danh từ

    thiên lệch; xu hướng sai lệch; thiên về

    • 。

      Anh ấy có thiên hướng sai lệch.

  4. 肆动động từ

    cúi (đầu); nghiêng

    • 。

      Anh ấy có xu hướng theo quan điểm bảo thủ.

偏
piān
thiên
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu