Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼容并包
兼容并包
kiêm dung tịnh bao
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
- 。
Bảo tàng này bao gồm nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau.
- 貳形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất bao dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼容并包
Phồn thể兼容並包
kiêm dung tịnh bao
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung rộng rãi, dung nạp tất cả [thành ngữ]
- 。
Bảo tàng này bao gồm nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau.
- 貳形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- 。
Tư tưởng của anh ấy rất bao dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.