抚养
nuôi dưỡng; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; chăm sóc
中照顾和养育小孩或家人zhàogù hé yǎngyù xiǎoháir huò jiārén
- 。
Cô ấy một mình nuôi con.
- 貳动động từ
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
中照顾并供养;帮助成长zhàogù bìng gōngyǎng; bāngzhù chéngzhǎng
- 。
Cô ấy đã nuôi dưỡng ba đứa trẻ.
- 參动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中照顾和供养小孩或年幼的人zhàogù hé gōngyǎng xiǎoháir huò niánhuó de rén
nuôi dưỡng; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; chăm sóc
中照顾和养育小孩或家人zhàogù hé yǎngyù xiǎoháir huò jiārén
- 。
Cô ấy một mình nuôi con.
- 貳动động từ
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
中照顾并供养;帮助成长zhàogù bìng gōngyǎng; bāngzhù chéngzhǎng
- 。
Cô ấy đã nuôi dưỡng ba đứa trẻ.
- 參动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
中照顾和供养小孩或年幼的人zhàogù hé gōngyǎng xiǎoháir huò niánhuó de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.