Tới nội dung chính

抚养

抚养
fǔyǎng
phủ dưỡng

nuôi dưỡng; chăm sóc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7405
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nuôi dưỡng; chăm sóc

    中照顾和养育小孩或家人zhàogù hé yǎngyù xiǎoháir huò jiārén

    • 。

      Cô ấy một mình nuôi con.

  2. 貳动động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    中照顾并供养;帮助成长zhàogù bìng gōngyǎng; bāngzhù chéngzhǎng

    • 。

      Cô ấy đã nuôi dưỡng ba đứa trẻ.

  3. 參动động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    中照顾和供养小孩或年幼的人zhàogù hé gōngyǎng xiǎoháir huò niánhuó de rén

抚
fǔ
phủ
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu