养家糊口

养家糊口
yǎngjiākǒu
dưỡng gia hồ khẩu

nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]

1 nghĩa#29370
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]

    • Một mình anh ấy nuôi sống gia đình rất không dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.