Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养家糊口
养家糊口
dưỡng gia hồ khẩu
nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]
1 nghĩa#29370
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]
- 。
Một mình anh ấy nuôi sống gia đình rất không dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
养家糊口
Phồn thể養家糊口
dưỡng gia hồ khẩu
nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]
1 nghĩa#29370
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi sống gia đình; kiếm cơm nuôi miệng [thành ngữ]
- 。
Một mình anh ấy nuôi sống gia đình rất không dễ dàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.