Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵败如山倒
兵败如山倒
binh bại như sơn đảo
thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]
- 。
Quân đội của họ thất bại như núi đổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
兵败如山倒
Phồn thể兵敗如山倒
binh bại như sơn đảo
thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]
- 。
Quân đội của họ thất bại như núi đổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.