兵败如山倒

兵败如山倒
bīngbàishāndǎo
binh bại như sơn đảo

thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thất bại tan rã như núi lở [thành ngữ]

    • Quân đội của họ thất bại như núi đổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.