兴高彩烈

兴高彩烈
xìnggāocǎiliè
hứng cao thái liệt

hứng khởi phấn chấn; vui mừng hớn hở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hứng khởi phấn chấn; vui mừng hớn hở [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ vui vẻ ăn mừng.

  2. tính từ

    hớn hở; hồ hởi phấn khởi [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ hát hò rất phấn khởi.

  3. tính từ

    hân hoan phấn khởi; vui mừng hớn hở [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ hát hò rất vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.