沦落

沦落
lúnluò
luân lạc

sa ngã; đọa lạc; suy đồi

4 nghĩa#19358
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa ngã; đọa lạc; suy đồi

    • Anh ấy đã sa sút đến mức phải đi ăn xin.

  2. động từ

    sa sút; lưu lạc; sa cơ lỡ vận

    • Anh ấy sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.

  3. động từ

    sa cơ lỡ vận; lưu lạc; rơi vào cảnh khốn cùng

    • Anh ấy đã phải lang thang ăn xin trên đường phố.

  4. động từ

    sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh cùng khổ; luân lạc

    • Anh ấy đã sa sút đến mức phải ăn xin trên đường phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.