没落

没落
luò
một lạc

suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29302
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)

    • Gia tộc này đang suy tàn.

  2. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    • Đất nước này đang suy tàn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.