低迷

低迷
đê mê

mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn

    • Phong cảnh mờ ảo.

  2. tính từ

    chán nản; ủ rũ; (kinh tế) trì trệ; ảm đạm

    • Gần đây tâm trạng anh ấy rất tệ.

  3. tính từ

    ở mức thấp; trì trệ; (kinh tế) trong đà suy giảm

    • Kinh tế rất ảm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.