- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn
mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn
Phong cảnh mờ ảo.
chán nản; ủ rũ; (kinh tế) trì trệ; ảm đạm
Gần đây tâm trạng anh ấy rất tệ.
ở mức thấp; trì trệ; (kinh tế) trong đà suy giảm
Kinh tế rất ảm đạm.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn
mờ nhạt; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ, đình đốn
Phong cảnh mờ ảo.
chán nản; ủ rũ; (kinh tế) trì trệ; ảm đạm
Gần đây tâm trạng anh ấy rất tệ.
ở mức thấp; trì trệ; (kinh tế) trong đà suy giảm
Kinh tế rất ảm đạm.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.