开门

开门
kāimén
khai môn

mở cửa; (bóng) mở ra cơ hội

2 nghĩa#1151
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở cửa; (bóng) mở ra cơ hội

    把门推开或拉开bǎ mén tuīkāi huò lākāi

    • Xin hãy mở cửa.

  2. động từ

    mở cửa (kinh doanh); khai trương

    开始营业;商店或公司开始做生意kāishǐ yíngyè; shāngdiàn huò gōngsī kāishǐ zuò shēngyì

    • Mấy giờ cửa hàng mở cửa?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.