Tới nội dung chính

开机

开机
kāijī
khai cơ

khởi động máy; bật máy

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#19812
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khởi động máy; bật máy

    • 。

      Xin hãy khởi động máy.

  2. 貳动động từ

    khởi động máy; bật máy

    • 。

      Máy tính đã khởi động rồi.

  3. 參动động từ

    bật máy; khởi động máy tính

  4. 肆动động từ

    khởi động (máy); bắt đầu quay phim

    • ?

      Bộ phim này khi nào bấm máy?

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu