自动

自动
dòng
tự động

tự động; tự động hóa

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3764
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự động; tự động hóa

    不用人工操作,机器自己运动búyòng réngōng cāozuò, jīqì zìjǐ yùndòng

    • Cánh cửa này là cửa tự động.

  2. trạng từ

    tự động; tự nguyện; tự phát

    不需要别人帮助或指示,自己主动去做búxūyào biérén bāngzhù huò zhǐshì, zìjǐ zhǔdòng qù zuò

    • Anh ấy tự động giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.