Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关店歇业
关店歇业
quan điếm hiết nghiệp
đóng cửa hàng tạm nghỉ kinh doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa hàng tạm nghỉ kinh doanh
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa tạm thời.
- 貳动động từ
đóng cửa nghỉ kinh doanh; tạm ngừng hoạt động
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa nghỉ kinh doanh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
关店歇业
Phồn thể關店歇業
quan điếm hiết nghiệp
đóng cửa hàng tạm nghỉ kinh doanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa hàng tạm nghỉ kinh doanh
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa tạm thời.
- 貳动động từ
đóng cửa nghỉ kinh doanh; tạm ngừng hoạt động
- 。
Cửa hàng này đã đóng cửa nghỉ kinh doanh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.