Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关东地震
关东地震
quan đông địa chấn
Trận động đất Quan Đông năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận động đất Quan Đông năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
- 。
Động đất Kanto là một thảm họa lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
关东地震
Phồn thể關東地震
quan đông địa chấn
Trận động đất Quan Đông năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận động đất Quan Đông năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
- 。
Động đất Kanto là một thảm họa lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.