Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共模抑制比
共模抑制比
cộng mô ức chế tỷ
tỷ số triệt bỏ tín hiệu đồng pha (CMRR) (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ số triệt bỏ tín hiệu đồng pha (CMRR) (điện tử)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共模抑制比
Phồn thể共
cộng mô ức chế tỷ
tỷ số triệt bỏ tín hiệu đồng pha (CMRR) (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ số triệt bỏ tín hiệu đồng pha (CMRR) (điện tử)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.