Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共同利益
共同利益
cộng đồng lợi ích
lợi ích chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích chung
- 。
Chúng ta có lợi ích chung.
- 貳名danh từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共同利益
Phồn thể共
cộng đồng lợi ích
lợi ích chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợi ích chung
- 。
Chúng ta có lợi ích chung.
- 貳名danh từ
cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.