共同利益

共同利益
gòngtóng
cộng đồng lợi ích

lợi ích chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích chung

    • Chúng ta có lợi ích chung.

  2. danh từ

    cùng có lợi; đôi bên cùng hưởng lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.