公益事业

公益事业
gōngshì
công ích sự nghiệp

sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng

    • Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp công ích.

  2. danh từ

    sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng

    • Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho các hoạt động phúc lợi công cộng.

  3. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho công việc từ thiện.

  4. danh từ

    sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng

    • Anh ấy nhiệt tình với các hoạt động công ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.