Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
公益事业
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp công ích.
- 貳名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho các hoạt động phúc lợi công cộng.
- 參名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
- 。
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho công việc từ thiện.
- 肆名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy nhiệt tình với các hoạt động công ích.
解字
GIẢI TỰsự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp công ích.
- 貳名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho các hoạt động phúc lợi công cộng.
- 參名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
- 。
Anh ấy dành tất cả thời gian của mình cho công việc từ thiện.
- 肆名danh từ
sự nghiệp công ích; hoạt động phúc lợi công cộng
- 。
Anh ấy nhiệt tình với các hoạt động công ích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.