Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
正义
công lý; công bằng; chính nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lý; công bằng; chính nghĩa
中符合道德和法律的公平、合理的事fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngpíng、héalǐ de shì
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
- 貳形tính từ
công lý; chính nghĩa; công bằng
中公平、合理的道德原则;符合法律和伦理的行为gōngpíng、héalǐ de dàodé yuánsé;fúhéqī fǎlǜ hé lúnlǐ de xíngwéi
- 。
Anh ấy là một người chính nghĩa.
- 參名danh từ
công bằng; công đạo; sự công bằng
中符合法律和道德的公平行为fúhé fǎlǜ hé dàodé de gōngpíng xíngwéi
- 肆形tính từ
công lý; chính nghĩa
中符合道德和法律的公正行为或立场fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngzhèng xíngwéi huò lìchǎng
解字
GIẢI TỰcông lý; công bằng; chính nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lý; công bằng; chính nghĩa
中符合道德和法律的公平、合理的事fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngpíng、héalǐ de shì
- 。
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
- 貳形tính từ
công lý; chính nghĩa; công bằng
中公平、合理的道德原则;符合法律和伦理的行为gōngpíng、héalǐ de dàodé yuánsé;fúhéqī fǎlǜ hé lúnlǐ de xíngwéi
- 。
Anh ấy là một người chính nghĩa.
- 參名danh từ
công bằng; công đạo; sự công bằng
中符合法律和道德的公平行为fúhé fǎlǜ hé dàodé de gōngpíng xíngwéi
- 肆形tính từ
công lý; chính nghĩa
中符合道德和法律的公正行为或立场fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngzhèng xíngwéi huò lìchǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.