Tới nội dung chính

正义

正义
zhèngyì
chính nghĩa

công lý; công bằng; chính nghĩa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3303
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công lý; công bằng; chính nghĩa

    中符合道德和法律的公平、合理的事fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngpíng、héalǐ de shì

    • 。

      Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.

  2. 貳形tính từ

    công lý; chính nghĩa; công bằng

    中公平、合理的道德原则;符合法律和伦理的行为gōngpíng、héalǐ de dàodé yuánsé;fúhéqī fǎlǜ hé lúnlǐ de xíngwéi

    • 。

      Anh ấy là một người chính nghĩa.

  3. 參名danh từ

    công bằng; công đạo; sự công bằng

    中符合法律和道德的公平行为fúhé fǎlǜ hé dàodé de gōngpíng xíngwéi

  4. 肆形tính từ

    công lý; chính nghĩa

    中符合道德和法律的公正行为或立场fúhé dàodé hé fǎlǜ de gōngzhèng xíngwéi huò lìchǎng

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu