Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无私
无私
vô tư
vô tư; không ích kỷ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17680
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư; không ích kỷ
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 貳形tính từ
vô tư; không ích kỷ; vị tha
- 參形tính từ
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
- 肆形tính từ
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
无私
Phồn thể無私
vô tư
vô tư; không ích kỷ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17680
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư; không ích kỷ
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 貳形tính từ
vô tư; không ích kỷ; vị tha
- 參形tính từ
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
- 肆形tính từ
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.