Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公平竞争
公平竞争
công bình cạnh tranh
cạnh tranh công bằng; cạnh tranh lành mạnh
1 nghĩa#47159
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh tranh công bằng; cạnh tranh lành mạnh
- 。
Chúng ta nên khuyến khích cạnh tranh công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公平竞争
Phồn thể公平競爭
công bình cạnh tranh
cạnh tranh công bằng; cạnh tranh lành mạnh
1 nghĩa#47159
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh tranh công bằng; cạnh tranh lành mạnh
- 。
Chúng ta nên khuyến khích cạnh tranh công bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.