公平审判权

公平审判权
gōngpíngshěnpànquán
công bình thẩm phán quyền

quyền được xét xử công bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền được xét xử công bằng

    • Mỗi người đều có quyền được xét xử công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.