Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共汽车
公共汽车
công cộng khí xa
xe buýt; xe khách công cộng
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#17089Lượng từ 班 / 辆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
- 。
Tôi đi xe buýt đến trường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公共汽车
Phồn thể公共汽車
công cộng khí xa
xe buýt; xe khách công cộng
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#17089Lượng từ 班 / 辆
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
- 。
Tôi đi xe buýt đến trường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.