Tới nội dung chính

巴士

巴士
bāshì
ba sĩ

xe buýt; xe bus

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4399
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xe buýt; xe bus

    中大型汽车,用来运送许多乘客dàxíng qìchē, yònglái yùnhuà xǔduō chéngkè

    • 。

      Tôi đi xe buýt đến trường.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.

  2. 貳名danh từ

    xe buýt; xe khách

    中大型汽车,用来运送许多乘客dàxíng qìchē, yònglái yùnsòng xǔduō chéngkè

    • 。

      Chúng tôi đi xe buýt đến trường.

巴
bā
ba
BỘ THỦ⼰
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu