公共休息室

公共休息室
gōnggòngxiūshì
công cộng hưu tức thất

phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung

    • Phòng sinh hoạt chung rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.