Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共休息室
公共休息室
công cộng hưu tức thất
phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung
- 。
Phòng sinh hoạt chung rất sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
公共休息室
Phồn thể公
công cộng hưu tức thất
phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng nghỉ chung; phòng sinh hoạt chung
- 。
Phòng sinh hoạt chung rất sạch sẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.