Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共交换电话网
公共交换电话网
công cộng giao hoán điện thoại võng
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng (PSTN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng (PSTN)
- 。
Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng là mạng điện thoại toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
公共交换电话网
Phồn thể公共交換電話網
công cộng giao hoán điện thoại võng
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng (PSTN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng điện thoại chuyển mạch công cộng (PSTN)
- 。
Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng là mạng điện thoại toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.