- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
Klebsiella là một loại vi khuẩn phổ biến.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
Klebsiella là một loại vi khuẩn phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.