克里斯托弗

克里斯托弗
tuō
khắc lý tư thác phất

Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất

1 nghĩa#15797
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.