Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
- ,,。
Lo trước cái lo của thiên hạ, vui sau cái vui của thiên hạ, đây là châm ngôn của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
Phồn thể先天下之憂而憂,後天下之樂而樂
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
- ,,。
Lo trước cái lo của thiên hạ, vui sau cái vui của thiên hạ, đây là châm ngôn của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo