假货

假货
jiǎhuò
giả hoá

hàng giả; đồ giả

4 nghĩa#27020
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng giả; đồ giả

    • Đây có phải là hàng giả không?

  2. danh từ

    hàng giả; làm giả; nhái

    • Đây là hàng giả.

  3. danh từ

    hàng giả; hàng nhái

  4. danh từ

    hàng giả; đồ giả

    • Cái áo này là hàng giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.