泛滥

泛滥
fànlàn
phiếm lạm

tràn lan; lan tràn; (bóng) phổ biến không kiểm soát

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31628
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn lan; lan tràn; (bóng) phổ biến không kiểm soát

    • Tin giả tràn lan.

  2. động từ

    tràn ngập; lũ lụt; (bóng) lan tràn khắp nơi

    • Nước sông đã tràn bờ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.