Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻瓜
傻瓜
xoạ qua
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Đồ ngốc nhà bạn!
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
中没有智慧、很笨的人méiyǒu zhìhuì、hěn bèn de rén
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
傻瓜
Phồn thể傻
xoạ qua
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1392
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Đồ ngốc nhà bạn!
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
中没有智慧、很笨的人méiyǒu zhìhuì、hěn bèn de rén
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại