傻瓜

傻瓜
shǎguā
xoạ qua

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1392
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

    • Đồ ngốc nhà bạn!

  2. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    没有智慧、很笨的人méiyǒu zhìhuì、hěn bèn de rén

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.